Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thí sinh" (1)

thí sinh
Tiếng Anh Danh từcontestant, candidate
Từ vựng của tôi
Tất cả thí sinh đều đã sẵn sàng.
All contestants are ready.

swap_horiz Từ liên quan "thí sinh" (1)

đô thị sinh thái
Tiếng Anh Cụm từeco-city
Từ vựng của tôi
Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
The goal is to build a sustainable eco-city for the future.

format_quote Cụm từ "thí sinh" (3)

Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
The goal is to build a sustainable eco-city for the future.
Tất cả thí sinh đều đã sẵn sàng.
All contestants are ready.
Do có gian lận, hội đồng đã quyết định hủy điểm của tất cả thí sinh.
Due to cheating, the committee decided to cancel all candidates' scores.